Trường này là bắt buộc.
Invalid
Số hiệu sản phẩm
Lỗi trong quá trình xác thực!

Thiết bị tán xạ ánh sáng động:
Litesizer DLS

  • media
  • media
  • +8
  • 360°
Mã hiệu:
  • Đo kích thước hạt từ 0,3 nm đến 15 µm
  • Thiết bị tán xạ ánh sáng động (DLS) cao cấp hỗ trợ mọi chế độ đo
  • Bộ lọc huỳnh quang và phân cực ở mọi góc đo
  • Độ phân giải cao nhờ công nghệ đo kích thước hạt đa góc (MAPS)
  • Đo nồng độ của tối đa ba dải kích thước khác nhau 
     

Litesizer DLS cung cấp phép đo kích thước hạt hàng đầu với chức năng tự động chọn góc, loại bỏ sai sót do thao tác; đồng thời, công nghệ MAPS mang lại độ phân giải tối đa. Chức năng theo dõi độ truyền qua liên tục cho phép phát hiện kịp thời hiện tượng lắng hoặc kết tụ trong suốt quá trình đo, qua đó nâng cao độ tin cậy của kết quả.

Chỉ có trên hệ thống của chúng tôi, công nghệ cmPALS kết hợp cuvet Omega cải thiện đáng kể độ chính xác và độ lặp lại của phép đo thế zeta bằng cách khắc phục hiện tượng lão hóa và giảm thiểu gradient điện.

Litesizer DLS còn trang bị bộ lọc huỳnh quang và phân cực tại mọi góc, không chỉ để đo kích thước mà còn xác định nồng độ hạt ở cả chế độ MAPS ba góc lẫn một góc.

Đặc điểm chính

Ba góc đo kèm giám sát độ truyền qua thời gian thực, cho xác định kích thước chính xác hơn

Litesizer DLS cho phép lựa chọn ba góc phát hiện khác nhau để đo một dải mẫu rộng, đồng thời loại bỏ sai số nhờ tính năng tự động chọn góc. 
Chế độ đo Multi-Angle Particle Sizing (MAPS) mang lại độ phân giải vượt trội, đảm bảo độ chính xác phân tích cao. 
Tính năng giám sát độ truyền qua liên tục, độc nhất trên thị trường, cung cấp phản hồi tức thời về hành vi của mẫu trong suốt phép đo, giúp người dùng kịp thời phát hiện hiện tượng lắng hoặc kết tụ. Các thông tin thời gian thực này nâng cao chất lượng và độ tin cậy của phép đo, biến hệ thống của chúng tôi thành lựa chọn tối ưu cho phân tích hạt chính xác, đáng tin cậy.

Phân tích thế zeta dẫn đầu thị trường

Công nghệ cmPALS đã được cấp bằng sáng chế, tích hợp trong các thiết bị tán xạ ánh sáng động của chúng tôi, được thiết kế đặc biệt để loại bỏ sai số lặp lại do lão hóa gây ra. 
Bên cạnh đó, thiết kế đột phá của cuvet Omega giảm thiểu độ dốc trường điện, nhờ đó nâng cao độ lặp lại (±3 %). Sở hữu dải kích thước hạt đo thế zeta rộng nhất thị trường, từ 1,3 nm đến 100 µm, thiết bị của chúng tôi cung cấp phạm vi đo lớn chưa từng có, bảo đảm kết quả chính xác và nhất quán cho nhiều ứng dụng.

Kalliope: Phần mềm tiêu chuẩn cho phân tích kích thước hạt

Phần mềm Kalliope hầu như không cần đào tạo người dùng. 
Chỉ với ba lần nhấp chuột, bạn đã có thể thực hiện phép đo. Bố cục dạng một trang độc đáo cung cấp cái nhìn tổng quan tức thì về các thông số đầu vào, tín hiệu đo và kết quả, giúp bạn nắm bắt mọi thứ trong nháy mắt. Truy cập nhanh vào kết quả đo thông qua các báo cáo tiêu chuẩn cài sẵn và bản tóm tắt kết quả được sắp xếp khoa học. 
Để đào sâu phân tích, hãy sử dụng các mẫu báo cáo tùy chỉnh, tuỳ chọn xuất ra Excel và các chức năng phân tích nâng cao. Hơn nữa, Kalliope tuân thủ đầy đủ 21 CFR Part 11, đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu vững chắc và đáp ứng mọi quy định hiện hành.

Mọi chế độ đo bạn cần

Tăng cường tính linh hoạt nhờ chế độ đo nồng độ hạt trên Litesizer DLS 701, tính năng này cho phép định lượng nồng độ mà không cần hiệu chuẩn đối với tối đa ba phân bố kích thước riêng biệt chỉ trong một lần đo. Chế độ này áp dụng cho cả hệ đơn phân tán lẫn đa phân tán, bao phủ dải nồng độ rộng, bất kể bạn sử dụng DLS góc đơn hay MAPS.
Ngoài ra, bạn còn có thể xác định chiết suất của dung môi trực tiếp tại bước sóng và nhiệt độ đo (Bằng sáng chế châu Âu 3 023 770), bảo đảm độ chính xác tối đa cho kết quả kích thước hạt và thế zeta. Litesizer DLS 701 và DLS 501 cung cấp phép đo chiết suất với độ chính xác ±0,5 %.
Không dừng lại ở đó, dòng Litesizer DLS còn cho phép xác định khối lượng phân tử.

Tùy chọn lọc tiên tiến nhất hiện có

Litesizer DLS 701 và 501 là hai thiết bị tán xạ ánh sáng động duy nhất trên thị trường cho phép người dùng tùy chọn bộ lọc huỳnh quang hoặc phân cực và có thể lắp ở cả ba góc đo. Tính năng này không chỉ hỗ trợ xác định nồng độ hạt mà còn cho phép thực hiện phân tích MAPS tại cả ba góc hoặc tại một góc tùy chọn với bộ lọc đã gắn – mở ra những phép đo mà các thiết bị cùng phân khúc không làm được (ví dụ: đo nồng độ chấm lượng tử).

Thông số kỹ thuật

 Litesizer DLS 701Litesizer DLS 501Litesizer DLS 301Litesizer DLS 101
Thông số kích thước hạt
Nguyên lý đoTán xạ ánh sáng động (DLS)
Phạm vi đo0,3 nm đến 15 μm* (đường kính hạt)0,3 nm đến 10 μm* (đường kính hạt)
Các góc đo15°, 90°, 175°, Đo kích thước hạt đa góc (MAPS)15°, 90°, 175°90°175°
Nồng độ tối thiểu0.1 mg/mL (lysozyme)
thấp hơn 0.00001 % (0.1 ppm, Latex 100 nm)
0.1 mg/mL (lysozyme)
Nồng độ tối đa50 % w/v (phụ thuộc mẫu)
Thể tích mẫu tối thiểu1.5 µL12 µL
Độ chính xácTốt hơn +/-2 % trên các chuẩn truy xuất nguồn gốc NIST
Độ lặp lạiTốt hơn ±2 % trên các chuẩn truy xuất nguồn gốc NIST
Thông số nồng độ hạt
Mô hình phân tíchLý thuyết Mie---
Khoảng đo108 - 1013 hạt/mL (phụ thuộc mẫu)---
Giới hạn kích thước1 µm---
Góc đo15°, 90°, 175°, Phép đo kích thước hạt đa góc (MAPS)---
Thể tích mẫu tối thiểu12 µL---
Độ chính xác+/- 10 % (phụ thuộc mẫu)---
Độ lặp lại+/- 5 % (phụ thuộc mẫu)---
Thông số thế zeta
Nguyên lý đoTán xạ ánh sáng điện di (ELS) / cmPALS-
Dải đo>= +/-1000 mV-
Dải di động10-11 m²/V.s đến 2 x 10-7 m²/V.s-
Khoảng kích thước1,3 nm đến 100 µm (đường kính)-
Nồng độ mẫu tối thiểu0.1 mg/mL (lysozyme)-
Nồng độ mẫu tối đa70 %w/v (phụ thuộc vào mẫu)-
Độ dẫn mẫu tối đa200 mS/cm-
Thể tích mẫu tối thiểu50 µL (phụ thuộc độ nhớt mẫu)-
Độ chính xácTốt hơn +/-10 %-
Độ lặp lại+/-3 %-
Thông số khối lượng phân tử
Nguyên lý đoTán xạ ánh sáng tĩnh (SLS)-
Khoảng đo (khối lượng)300 Da đến 20 MDa-
Khoảng đo (kích thước hạt)Tới 40 nm (đường kính)-
Góc đo90°-
Nồng độ mẫu tối thiểu0.1 mg/mL (lysozyme)-
Độ chính xác+/-10 %-
Khả năng lặp lại+/-5 %-
Thông số truyền qua
Dải đo0 % đến 100 %
Thể tích mẫu tối thiểu1.5 µL15 µL
Độ chính xácTốt hơn ±1 %
Thông số chiết suất
Khoảng đo1.28 đến 1.50--
Thể tích mẫu tối thiểu1 mL--
Độ chính xác+/-0.5 %--
Thông số chung
Nguồn sángĐi-ốt laser bán dẫn / 40 mW, 658 nm
Bộ lọc quang học (huỳnh quang, phân cực dọc và ngang)tán xạ trước, bên và sau-
Thời gian làm nóng laser6 min
Dải điều khiển nhiệt độ0 °C đến 120 °C
Nhiệt độ môi trường vận hành10 °C đến 35 °C
Độ ẩmTối đa 80 % không ngưng tụ
Kích thước (W, D, H)450 mm, 505 mm, 135 mm
Khối lượngXấp xỉ 18 kg (40 lb)Xấp xỉ 16.3 kg (36 lb)

Tiêu chuẩn

Mở tất cả
Đóng tất cả

ASTM

D4001
E2490
E2865
E3247

ISO

13099-2
22412

U.S. Pharmacopoeia (USP)

430 - Particle Size Analysis by Dynamic Light Scattering
432 - Determination of Zeta Potential by Electrophoretic Light Scattering
729 - Globule Size Distribution in Lipid Injectable Emusions
1153 - Drug Products Containing Nanomaterials
1154 - Liposome Drug Products
1430 - Analytical Methodologies Based on Scattering Phenomena - General

CFR

21 Part 11

Tiêu chuẩn

Mở tất cả
Đóng tất cả

ASTM

D4001
E2490
E2865
E3247

ISO

13099-2
22412

U.S. Pharmacopoeia (USP)

430 - Particle Size Analysis by Dynamic Light Scattering
432 - Determination of Zeta Potential by Electrophoretic Light Scattering
729 - Globule Size Distribution in Lipid Injectable Emusions
1153 - Drug Products Containing Nanomaterials
1154 - Liposome Drug Products
1430 - Analytical Methodologies Based on Scattering Phenomena - General

CFR

21 Part 11

Tiêu chuẩn

Mở tất cả
Đóng tất cả

ASTM

D4001
E2490
E2865
E3247

ISO

13099-2
22412

U.S. Pharmacopoeia (USP)

430 - Particle Size Analysis by Dynamic Light Scattering
432 - Determination of Zeta Potential by Electrophoretic Light Scattering
729 - Globule Size Distribution in Lipid Injectable Emusions
1153 - Drug Products Containing Nanomaterials
1154 - Liposome Drug Products
1430 - Analytical Methodologies Based on Scattering Phenomena - General

Tiêu chuẩn

Mở tất cả
Đóng tất cả

ASTM

D4001
E2490
E2865
E3247

ISO

13099-2
22412

U.S. Pharmacopoeia (USP)

430 - Particle Size Analysis by Dynamic Light Scattering
729 - Globule Size Distribution in Lipid Injectable Emusions
1430 - Analytical Methodologies Based on Scattering Phenomena - General

CFR

21 Part 11

Dịch vụ được chứng nhận bởi Anton Paar

Chất lượng dịch vụ và hỗ trợ của Anton Paar:
  • Hơn 350 chuyên gia kỹ thuật được chứng nhận bởi nhà sản xuất trên toàn cầu
  • Hỗ trợ chuyên môn bằng ngôn ngữ địa phương của bạn
  • Bảo vệ cho đầu tư của bạn trong suốt vòng đời của nó
  • Bảo hành 3 năm
Tìm hiểu thêm

Tài liệu

Danh mục
Ngành công nghiệp
Ứng dụng
Lựa chọn của bạn: Đặt lại bộ lọc

Không tìm thấy kết quả!

Xem thêm

Các sản phẩm tương tự

Sản phẩm bổ sung

Loại sản phẩm
  • Phần mềm
  • Phụ kiện
  • Tiêu hao
Danh mục
  • Bộ lọc
  • Cuvette
  • Cáp
  • Dung dịch đệm
  • Giải pháp
  • Hệ thống định lượng
  • Khác
  • Nắp
  • Phần mềm phòng thí nghiệm
  • Thiết bị làm sạch
  • Tiêu chuẩn
  • Đệm chữ O

Hệ thống định lượng

Phù hợp với :
Litesizer DLS 701 | 501
Giá chỉ áp dụng trên trực tuyến ngoại trừbao gồm 0Thuế GTGT
Thời gian giao hàng: %1$s – %2$s ngày làm việc %1$s - %2$s tuần %1$s – %2$s tháng
Số hiệu sản phẩm : 182462
Chi tiết sản phẩm
  • Phụ kiện cho Litesizer 500/501/701
  • Tự động điều chỉnh pH hoặc thêm dung môi – tiết kiệm thời gian và loại bỏ sai sót do con người.
  • Sử dụng mẫu ramp pH trong phần mềm để thiết lập các thí nghiệm của bạn
  • Tự làm sạch, không có nguy cơ nhiễm chéo mẫu

QUARTZ CUVETTE 12.5 x 12.5 x 45 mm

Phù hợp với :
Litesizer DLS 701 | 501 | 101
Giá chỉ áp dụng trên trực tuyến ngoại trừbao gồm 0Thuế GTGT
Thời gian giao hàng: %1$s – %2$s ngày làm việc %1$s - %2$s tuần %1$s – %2$s tháng
Số hiệu sản phẩm : 163390

LOW VOLUME CUVETTE QUARTZ 45 µl 12.5 x 12.5 x 45 mm

Phù hợp với :
Litesizer DLS 701 | 501 | 101
Giá chỉ áp dụng trên trực tuyến ngoại trừbao gồm 0Thuế GTGT
Thời gian giao hàng: %1$s – %2$s ngày làm việc %1$s - %2$s tuần %1$s – %2$s tháng
Số hiệu sản phẩm : 163391

DISPOSABLE CUVETTE PS 10 x 10 x 45 mm 1 pack with 100 pcs

Phù hợp với :
Litesizer DLS 701 | 501 | 101
Giá chỉ áp dụng trên trực tuyến ngoại trừbao gồm 0Thuế GTGT
Thời gian giao hàng: %1$s – %2$s ngày làm việc %1$s - %2$s tuần %1$s – %2$s tháng
Số hiệu sản phẩm : 164435

LOW-VOL. DISPOSABLE CUVETTE SET (Uvette)

Phù hợp với :
Litesizer DLS 701 | 501 | 101
Giá chỉ áp dụng trên trực tuyến ngoại trừbao gồm 0Thuế GTGT
Thời gian giao hàng: %1$s – %2$s ngày làm việc %1$s - %2$s tuần %1$s – %2$s tháng
Số hiệu sản phẩm : 175573
Chi tiết sản phẩm

80 disposable low volume cuvettes (Eppendorf Uvette) incl. Litesizer lifter path length: 10 x 2 mm

GLASS CUVETTE 12.5 x 12.5 x 45 mm

Phù hợp với :
Litesizer DLS 701 | 501 | 101
Giá chỉ áp dụng trên trực tuyến ngoại trừbao gồm 0Thuế GTGT
Thời gian giao hàng: %1$s – %2$s ngày làm việc %1$s - %2$s tuần %1$s – %2$s tháng
Số hiệu sản phẩm : 177389
Chi tiết sản phẩm

Glass cuvette which is not compatible with the Univette (MatNo 183578)

OMEGA CUVETTE FOR ZETA & SIZE (10 pcs.)

Phù hợp với :
Litesizer DLS 701 | 501
Giá chỉ áp dụng trên trực tuyến ngoại trừbao gồm 0Thuế GTGT
Thời gian giao hàng: %1$s – %2$s ngày làm việc %1$s - %2$s tuần %1$s – %2$s tháng
Số hiệu sản phẩm : 225288

DISPOSABLE CUVETTE LIDS 1 PACK OF 100 PIECES

Phù hợp với :
Litesizer DLS 701 | 501 | 101
Giá chỉ áp dụng trên trực tuyến ngoại trừbao gồm 0Thuế GTGT
Thời gian giao hàng: %1$s – %2$s ngày làm việc %1$s - %2$s tuần %1$s – %2$s tháng
Số hiệu sản phẩm : 243334

60 nm NIST TRACEABLE SIZE STANDARD

Phù hợp với :
Litesizer DLS 701 | 501 | 101
Giá chỉ áp dụng trên trực tuyến ngoại trừbao gồm 0Thuế GTGT
Thời gian giao hàng: %1$s – %2$s ngày làm việc %1$s - %2$s tuần %1$s – %2$s tháng
Số hiệu sản phẩm : 165154

Phần mềm phân tích hạt:
Kalliope 

Phù hợp với :
Litesizer DLS 701 | 501 | 301 | 101
Giá chỉ áp dụng trên trực tuyến ngoại trừbao gồm 0Thuế GTGT
Thời gian giao hàng: %1$s – %2$s ngày làm việc %1$s - %2$s tuần %1$s – %2$s tháng
Chi tiết sản phẩm
  • Phần mềm phân tích hạt cho tất cả các thiết bị Litesizer
  • Bắt đầu các phép đo hạt của bạn chỉ với ba cú nhấp chuột
  • Giao diện người dùng quy trình một trang
  • Theo dõi trực tiếp các kết quả đo lường

Thông tin thêm

O-RING FOR MEASUREMENT FRAME LIQUID FLOW DISPERSION UNIT

Phù hợp với :
Litesizer DLS 701 | 501 | 301 | 101
Giá chỉ áp dụng trên trực tuyến ngoại trừbao gồm 0Thuế GTGT
Thời gian giao hàng: %1$s – %2$s ngày làm việc %1$s - %2$s tuần %1$s – %2$s tháng
Số hiệu sản phẩm : 253103
Chi tiết sản phẩm

O-ring 75 X 2.5 FKM for measuring cell glass frame in Liquid Flow measurement cell

SAMPLE AND CLEANING KIT

Phù hợp với :
Litesizer DLS 701 | 501 | 301 | 101
Giá chỉ áp dụng trên trực tuyến ngoại trừbao gồm 0Thuế GTGT
Thời gian giao hàng: %1$s – %2$s ngày làm việc %1$s - %2$s tuần %1$s – %2$s tháng
Số hiệu sản phẩm : 264542

DUNG DỊCH ĐỆM PH4.01 HAMILTON

Phù hợp với :
Litesizer DLS 701 | 501 | 301 | 101
Giá chỉ áp dụng trên trực tuyến ngoại trừbao gồm 0Thuế GTGT
Thời gian giao hàng: %1$s – %2$s ngày làm việc %1$s - %2$s tuần %1$s – %2$s tháng
Số hiệu sản phẩm : 12554

DUNG DỊCH ĐỆM PH7.00 HAMILTON

Phù hợp với :
Litesizer DLS 701 | 501 | 301 | 101
Giá chỉ áp dụng trên trực tuyến ngoại trừbao gồm 0Thuế GTGT
Thời gian giao hàng: %1$s – %2$s ngày làm việc %1$s - %2$s tuần %1$s – %2$s tháng
Số hiệu sản phẩm : 12556

DUNG DỊCH BẢO QUẢN PH 500ML HAMILTON

Phù hợp với :
Litesizer DLS 701 | 501 | 301 | 101
Giá chỉ áp dụng trên trực tuyến ngoại trừbao gồm 0Thuế GTGT
Thời gian giao hàng: %1$s – %2$s ngày làm việc %1$s - %2$s tuần %1$s – %2$s tháng
Số hiệu sản phẩm : 12632

CÁP USB

Phù hợp với :
Litesizer DLS 701 | 501 | 301 | 101
Giá chỉ áp dụng trên trực tuyến ngoại trừbao gồm 0Thuế GTGT
Thời gian giao hàng: %1$s – %2$s ngày làm việc %1$s - %2$s tuần %1$s – %2$s tháng
Số hiệu sản phẩm : 94228

BUFFER SOLUTION PH10.01 HAMILTON

Phù hợp với :
Litesizer DLS 701 | 501 | 301 | 101
Giá chỉ áp dụng trên trực tuyến ngoại trừbao gồm 0Thuế GTGT
Thời gian giao hàng: %1$s – %2$s ngày làm việc %1$s - %2$s tuần %1$s – %2$s tháng
Số hiệu sản phẩm : 46271

SYRINGE FILTER ANOTOP TYPE 25

Phù hợp với :
Litesizer DLS 701 | 501 | 301 | 101
Giá chỉ áp dụng trên trực tuyến ngoại trừbao gồm 0Thuế GTGT
Thời gian giao hàng: %1$s – %2$s ngày làm việc %1$s - %2$s tuần %1$s – %2$s tháng
Số hiệu sản phẩm : 163388

SYRINGE FILTER ANOTOP TYPE 10

Phù hợp với :
Litesizer DLS 701 | 501 | 301 | 101
Giá chỉ áp dụng trên trực tuyến ngoại trừbao gồm 0Thuế GTGT
Thời gian giao hàng: %1$s – %2$s ngày làm việc %1$s - %2$s tuần %1$s – %2$s tháng
Số hiệu sản phẩm : 163385

100 nm NIST TRACEABLE SIZE STANDARD

Phù hợp với :
Litesizer DLS 701 | 501 | 301 | 101
Giá chỉ áp dụng trên trực tuyến ngoại trừbao gồm 0Thuế GTGT
Thời gian giao hàng: %1$s – %2$s ngày làm việc %1$s - %2$s tuần %1$s – %2$s tháng
Số hiệu sản phẩm : 165155

220 nm NIST TRACEABLE STANDARD 0.002 %

Phù hợp với :
Litesizer DLS 701 | 501 | 301 | 101
Giá chỉ áp dụng trên trực tuyến ngoại trừbao gồm 0Thuế GTGT
Thời gian giao hàng: %1$s – %2$s ngày làm việc %1$s - %2$s tuần %1$s – %2$s tháng
Số hiệu sản phẩm : 182213
Xem thêm