Trường này là bắt buộc.
Invalid
Số hiệu sản phẩm
Lỗi trong quá trình xác thực!

Dòng máy đo lưu biến cấp cơ bản:
MCR

  • Anton Paar MCR 53 Modular Compact Rheometer in three-quarter view with open measuring area and touchscreen home menu.
  • Anton Paar MCR 53 Modular Compact Rheometer in three-quarter view with measuring geometry and touchscreen home menu.
  • Three Anton Paar Entry Level Rheometer MCR instruments with different measuring setups and touchscreen home menus.
  • Anton Paar MCR 53 Modular Compact Rheometer in three-quarter view with open measuring area and touchscreen home menu.
  • Anton Paar MCR 53 Modular Compact Rheometer in three-quarter view with measuring geometry and touchscreen home menu.
  • +4
  • 360°
Mã hiệu:
  • Thiết bị cấp cơ bản dành cho đo lưu biến QC
  • Không cần khí nén; linh hoạt đặt thiết bị ở bất cứ đâu bạn cần
  • Các phép đo quay và dao động cho những ứng dụng chuyên biệt
  • Lý tưởng để xác định đặc tính dòng chảy của mẫu

Kỷ nguyên mới trong đo lưu biến mở ra với những thiết bị kế thừa ADN của dòng MCR chủ lực của Anton Paar. Chào mừng bạn đến với thế hệ thiết bị cấp cơ bản tiếp theo, lấy cảm hứng từ hơn một thập kỷ đổi mới.
Được thiết kế để tối ưu tốc độ, tính thông minh và độ tin cậy, các thiết bị này mang đến phép đo nhanh nhất cùng độ tái lập vượt trội. Vận hành thiết bị thật dễ dàng nhờ màn hình cảm ứng, cân bằng kỹ thuật số và hệ thống chiếu sáng TruRay. Hệ thống CoolPeltier bảo đảm kiểm soát nhiệt độ chính xác, tiết kiệm chi phí mà không cần bộ ổn nhiệt. Với hiệu chuẩn tự động, công cụ xác minh và hỗ trợ toàn diện, các thiết bị này tái định nghĩa tiêu chuẩn cho đo lưu biến cấp cơ bản.

Đặc điểm chính

Máy đo lưu biến cấp cơ bản nhanh nhất

Trải nghiệm máy đo lưu biến nhanh nhất trên thị trường trong phân khúc cấp cơ bản, cho phép thực hiện các phép đo tiêu chuẩn nhanh hơn tới 60 % so với mọi máy đo lưu biến tương đương khác. Các tính năng như Trimming Mirror và TruRay Illumination giúp đơn giản hóa thao tác chuẩn bị mẫu và rút ngắn thời gian thực hiện. QuickConnect cùng Toolmaster cho phép lắp đặt nhanh chóng, không cần dụng cụ và tự động nhận diện phụ kiện. Nhờ đó, bạn đạt được độ chính xác và hiệu quả cao trong mọi phép thử.

Kiểm soát nhiệt độ chính xác nhất trong phân khúc máy đo lưu biến cấp cơ bản

Đạt được khả năng kiểm soát nhiệt độ chính xác nhất trong phân khúc máy đo lưu biến cấp cơ bản nhờ công nghệ CoolPeltier (không cần bộ ổn nhiệt), đồng thời giảm chi phí và tác động đến môi trường. Dải nhiệt độ đồng nhất từ –5 °C đến +200 °C đảm bảo độ chính xác vượt trội, trong khi các bộ hiệu chuẩn tự động bao phủ dải từ –50 °C đến +400 °C, giúp duy trì độ chính xác ổn định. Với thiết kế nhỏ gọn, vận hành bền vững và hiệu năng vượt trội so với đối thủ, thiết bị mang lại kết quả đáng tin cậy với chi phí đầu tư và vận hành thấp hơn.

Máy đo lưu biến thông minh nhất trong phân khúc cấp cơ bản

Máy đo lưu biến thông minh nhất trong phân khúc cấp cơ bản được trang bị màn hình cảm ứng tích hợp. Thử nghiệm có hướng dẫn cho phép thiết lập toàn bộ phép thử, chuẩn bị mẫu và vận hành ngay trên thiết bị. Auto Control liên tục giám sát ứng xử của mẫu trong quá trình thử nghiệm và điều chỉnh vòng lặp điều khiển theo thời gian thực – tự động mang lại kết quả chất lượng cao, ngay cả với các mẫu chưa rõ đặc tính. Điều này giúp loại bỏ nhu cầu tốn thời gian để tinh chỉnh các thiết lập ban đầu, đồng thời đảm bảo độ chính xác dễ dàng trong mọi phép đo.

Máy đo lưu biến linh hoạt nhất trong phân khúc cấp cơ bản

Máy đo lưu biến cấp cơ bản linh hoạt nhất đặt ra tiêu chuẩn mới về tính linh hoạt, với cấu trúc mô-đun có thể mở rộng từ các ứng dụng QC cốt lõi đến những lĩnh vực nâng cao như lưu biến bột và ma sát học trên MCR 93. Nhờ thiết kế dùng ổ bi, MCR 53 vận hành không cần khí nén, mang lại khả năng bố trí linh hoạt tối đa ngay cả khi lắp đặt cạnh dây chuyền sản xuất. Được thiết kế để thích ứng và phát triển cùng nhu cầu thử nghiệm của bạn, thiết bị mang lại hiệu suất đáng tin cậy ngay hôm nay và luôn sẵn sàng cho tương lai.

Máy đo lưu biến cấp cơ bản đáng tin cậy nhất

Máy đo lưu biến cấp cơ bản đáng tin cậy nhất kết hợp truyền thống tiên phong của Anton Paar với công nghệ MCR hiện đại bậc nhất, mang lại độ tin cậy và độ chính xác vượt trội. RheoCompass dành cho QC tích hợp thư viện mẫu hướng dẫn và SOP lớn nhất trong ngành – đơn giản hóa từng bước trong quy trình làm việc của bạn. Với My Apps có thể cấu hình và hỗ trợ từ chuyên gia, thiết bị mang lại kết quả nhất quán, đáng tin cậy cho mọi người dùng và mọi ứng dụng. Hệ thống cân bằng kỹ thuật số độc đáo của chúng tôi thay thế thước thủy truyền thống bằng điều khiển phần mềm thông minh, giúp việc thiết lập nhanh hơn và chính xác hơn. Trạng thái cân bằng được tự động lưu cùng từng bộ dữ liệu, để bạn luôn có thể xác minh độ căn chỉnh chính xác về sau – bảo đảm bạn hoàn toàn tin tưởng vào kết quả.

Three Anton Paar Entry Level Rheometer MCR instruments with different measuring setups and touchscreen home menus.

Thông số kỹ thuật

 

MCR 53

MCR 73

MCR 93

Thiết kế ổ trục

Cơ khí

Không khí, carbon xốp mịn

Thiết kế động cơ

Động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu chuyển mạch điện tử (EC)

Bộ chuyển đổi độ dịch chuyển

Bộ mã hóa quang học độ phân giải cao

Thiết kế đo lực pháp tuyến

x

x

Cảm biến điện dung 360°, không tiếp xúc, tích hợp hoàn toàn trong ổ đỡ

Mô-men xoắn tối thiểu (quay)

200 µNm

100 nNm

20 nNm

Mô-men xoắn tối thiểu (dao động)

200 µNm

100 nNm

20 nNm

Mô-men xoắn tối đa

125 mNm

160 mNm

180 mNm

Độ phân giải mô-men xoắn

5 nNm

5 nNm

Độ phân giải độ lệch góc

8 nrad

Tốc độ góc tối thiểu1)

10-8 rad/s

Vận tốc góc tối đa / tốc độ tối đa

157 rad/s
1,500 rpm

261 rad/s
2,500 rpm

Tần số tối thiểu2)

10-7 Hz

Tần số tối đa

100 Hz

Dải lực pháp tuyến

x

x

0.001 N đến 50 N

Độ phân giải lực pháp tuyến

-

0.4 mN

Thử nghiệm có hướng dẫn

Điều khiển tự động

TruStrain

x

TruRate

x

Kích thước (R x C x S)

442 mm x 725 mm x 596 mm

Khối lượng

45 Kg

✓ có | x không có

1) Tùy thuộc vào thời gian đo mỗi điểm và thời gian lấy mẫu, có thể đạt được gần như mọi giá trị
2) Các tần số thiết lập liệt kê dưới đây không có ý nghĩa thực tiễn vì thời gian đo mỗi điểm >1 ngày

Nhãn hiệu: RheoCompass (9177015), SmartPave (16731556), Toolmaster (3623873), TruRay (15273915), CoolPeltier (009177056)

Tiêu chuẩn

Mở tất cả
Đóng tất cả

ASTM

D2556
D3236
D4440
D7271

DIN

3219
51810 Phần 1
51810 Phần 2
53019-1
53019-2
53019-3
53019-4
54458

EN

14770

IOCCC

2000 (sô cô la)

Pharmacopoeia Europe (Ph. Eur.)

2.2.8 - Đo độ nhớt
2.2.10 - Phương pháp đo nhớt dạng xoay
2.9.49. Powder Rheometry

U.S. Pharmacopoeia (USP)

912 - Phương pháp máy đo lưu biến dạng quay
1058 - Analytical Instrument Qualification
1911 - Rheometry
1912 - Measurement of Yield Stress of Semisolids

ICA

(sô cô la)

CFR

21 Part 11

EU GMP

Vol. 4 Annex 11.
Vol. 4 Annex 15.

Dược điển Nhật Bản (JP)

G2-3-171 - Solidstate Properties Powder Flow
XVII 2.53 (2.1.2) Máy đo độ nhớt quay loại xi lanh đơn

Dược điển Trung Quốc (ChP)

Phương pháp đo độ nhớt quay, phương pháp III 0633

Tiêu chuẩn

Mở tất cả
Đóng tất cả

ASTM

D2556
D3236
D4440
D7271

DIN

51810 Phần 1
51810 Phần 2
53019-1
53019-2
53019-3
53019-4
54458

DIN EN

14770

ISO

3219

IOCCC

2000 (sô cô la)

Pharmacopoeia Europe (Ph. Eur.)

2.2.8 - Đo độ nhớt
2.2.10 - Phương pháp đo nhớt dạng xoay
2.9.49. Powder Rheometry

U.S. Pharmacopoeia (USP)

912 - Phương pháp máy đo lưu biến dạng quay
1058 - Analytical Instrument Qualification
1911 - Rheometry
1912 - Measurement of Yield Stress of Semisolids

ICA

(sô cô la)

CFR

21 Part 11

EU GMP

Vol. 4 Annex 11.
Vol. 4 Annex 15.

Dược điển Nhật Bản (JP)

G2-3-171 - Solidstate Properties Powder Flow
XVII 2.53 (2.1.2) Máy đo độ nhớt quay loại xi lanh đơn

Dược điển Trung Quốc (ChP)

Phương pháp đo độ nhớt quay, phương pháp III 0633

Tiêu chuẩn

Mở tất cả
Đóng tất cả

ASTM

D2556
D3236
D4440
D7271

DIN

51810 Phần 1
51810 Phần 2
53019-1
53019-2
53019-3
53019-4
54458

EN

14770

ISO

3219

IOCCC

2000 (sô cô la)

Pharmacopoeia Europe (Ph. Eur.)

2.2.8 - Đo độ nhớt
2.2.10 - Phương pháp đo nhớt dạng xoay
2.9.49. Powder Rheometry

U.S. Pharmacopoeia (USP)

912 - Phương pháp máy đo lưu biến dạng quay
1058 - Analytical Instrument Qualification
1911 - Rheometry
1912 - Measurement of Yield Stress of Semisolids

ICA

(sô cô la)

CFR

21 Part 11

EU GMP

Vol. 4 Annex 11.
Vol. 4 Annex 15.

Dược điển Nhật Bản (JP)

G2-3-171 - Solidstate Properties Powder Flow
XVII 2.53 (2.1.2) Máy đo độ nhớt quay loại xi lanh đơn

Dược điển Trung Quốc (ChP)

Phương pháp đo độ nhớt quay, phương pháp III 0633

Dịch vụ được chứng nhận bởi Anton Paar

Hỗ trợ xuyên suốt vòng đời của thiết bị, dù bạn ở bất cứ đâu
  • Bảo hành tiêu chuẩn ba năm
  • Đảm bảo cung cấp linh kiện chính hãng và hỗ trợ dịch vụ trong ít nhất 10 năm sau khi sản phẩm ngừng sản xuất – cùng dịch vụ hỗ trợ xuyên suốt vòng đời thiết bị
  • Bảo trì, kiểm định và tối ưu hóa thiết bị
  • Hỗ trợ nhanh chóng, đáng tin cậy từ các chuyên gia được chứng nhận và đào tạo tại nhà máy ở hơn 110 quốc gia.
Tìm hiểu thêm

Tài liệu

Danh mục
Ngành công nghiệp
Ứng dụng
Lựa chọn của bạn: Đặt lại bộ lọc

Các sản phẩm tương tự

Sản phẩm bổ sung

Loại sản phẩm
  • Phần mềm
  • Phụ kiện
  • Tiêu hao
Danh mục
  • Buồng áp suất
  • Cell
  • Cover
  • Hình học
  • Hình nón
  • Khác
  • Phân tích đặc tính vật liệu nâng cao
  • Phần mềm phòng thí nghiệm
  • Điều khiển nhiệt độ
  • Đĩa dùng một lần
  • Đĩa đo
  • Đệm chữ O
RheoCompass software workflow with red data connections between two Anton Paar rheometers, a central cube, and a sample rack

Phần mềm Rheometer:
RheoCompass 

Phù hợp với :
MCR 53 | 73
Giá chỉ áp dụng trên trực tuyến ngoại trừbao gồm 0Thuế GTGT
Thời gian giao hàng: %1$s – %2$s ngày làm việc %1$s - %2$s tuần %1$s – %2$s tháng
Số hiệu sản phẩm : 315624
Chi tiết sản phẩm
  • Phần mềm cho máy đo độ nhớt Anton Paar của bạn
  • Mẫu đã được xác định trước và các phương pháp phân tích
  • Chức năng báo cáo và tự động hóa
  • Tùy chỉnh định nghĩa bài kiểm tra và phương pháp phân tích một cách chi tiết
  • Tuân thủ các quy định liên quan tới kiểm soát chất lượng như GLP/GMP hoặc 21 CFR Phần 11

Thông tin thêm

Đĩa đựng mẫu bằng tôn mạ thiếc (100pcs) DISPOSABLE DISHES DD56/TINPLATE

Phù hợp với :
MCR 53 | 73 | 93
Giá chỉ áp dụng trên trực tuyến ngoại trừbao gồm 0Thuế GTGT
Thời gian giao hàng: %1$s – %2$s ngày làm việc %1$s - %2$s tuần %1$s – %2$s tháng
Số hiệu sản phẩm : 4847
Chi tiết sản phẩm

ID: 56 mm, TINPLATE, 1 pack = 100 pcs Suitable for measuring geometries with up to 50mm diameter

O-RING GASKET 28.3X1.78 FPM 80 VITON

Phù hợp với :
MCR 53 | 73 | 93
Giá chỉ áp dụng trên trực tuyến ngoại trừbao gồm 0Thuế GTGT
Thời gian giao hàng: %1$s – %2$s ngày làm việc %1$s - %2$s tuần %1$s – %2$s tháng
Số hiệu sản phẩm : 65180

CV-CYL/Q1 COVER FOR MEASURING CUP (PEEK)

Phù hợp với :
MCR 53 | 73 | 93
Giá chỉ áp dụng trên trực tuyến ngoại trừbao gồm 0Thuế GTGT
Thời gian giao hàng: %1$s – %2$s ngày làm việc %1$s - %2$s tuần %1$s – %2$s tháng
Số hiệu sản phẩm : 1763

BEARING D3/D6/B2 FOR PRESSURE CELL HEAD

Phù hợp với :
MCR 53 | 73 | 93
Giá chỉ áp dụng trên trực tuyến ngoại trừbao gồm 0Thuế GTGT
Thời gian giao hàng: %1$s – %2$s ngày làm việc %1$s - %2$s tuần %1$s – %2$s tháng
Số hiệu sản phẩm : 78253
Chi tiết sản phẩm

Small bearing used in PR30 PR150/SS PR150/HA PR150/SS/XL PR150/HA/XL PR400/TI/XL

VISCOELASTIC REFERENCE PSTD1000VE 50 ml

Phù hợp với :
MCR 53 | 73 | 93
Giá chỉ áp dụng trên trực tuyến ngoại trừbao gồm 0Thuế GTGT
Thời gian giao hàng: %1$s – %2$s ngày làm việc %1$s - %2$s tuần %1$s – %2$s tháng
Số hiệu sản phẩm : 9696

MEAS. CONE CP75-1

Phù hợp với :
MCR 53 | 73 | 93
Giá chỉ áp dụng trên trực tuyến ngoại trừbao gồm 0Thuế GTGT
Thời gian giao hàng: %1$s – %2$s ngày làm việc %1$s - %2$s tuần %1$s – %2$s tháng
Số hiệu sản phẩm : 324631
Chi tiết sản phẩm

D: 75 mm, angle: 1°

ANTIFREEZE G12+ FOR WATER COOLING SYSTEMS AND THERMOSTATS

Phù hợp với :
MCR 53 | 73 | 93
Giá chỉ áp dụng trên trực tuyến ngoại trừbao gồm 0Thuế GTGT
Thời gian giao hàng: %1$s – %2$s ngày làm việc %1$s - %2$s tuần %1$s – %2$s tháng
Số hiệu sản phẩm : 393827
Chi tiết sản phẩm

- Antifreeze and corrosion protection
- Suitable for aluminum
- Silicate free
- Free of amines, nitrites and phosphates
Recommended for the cooling system of MCR and accessories. 1 btl = 1 L

DISPOSABLE CONE D-CP50-1/AL/S07 D:
50 mm, ANGLE: 1°, AL, 1 pack = 10 pcs 

Phù hợp với :
MCR 53 | 73 | 93
Giá chỉ áp dụng trên trực tuyến ngoại trừbao gồm 0Thuế GTGT
Thời gian giao hàng: %1$s – %2$s ngày làm việc %1$s - %2$s tuần %1$s – %2$s tháng
Số hiệu sản phẩm : 46456

SPLASHGUARD MCR X3/303

Phù hợp với :
MCR 53 | 73 | 93
Giá chỉ áp dụng trên trực tuyến ngoại trừbao gồm 0Thuế GTGT
Thời gian giao hàng: %1$s – %2$s ngày làm việc %1$s - %2$s tuần %1$s – %2$s tháng
Số hiệu sản phẩm : 396610
Chi tiết sản phẩm

• Suitable for MCR X3 and 303 model types • Cover to protect MCR housing and display • Material: PET transparent

SAMPLE PIN PDMS SP-BC6-6/PDMS

Phù hợp với :
MCR 53 | 73 | 93
Giá chỉ áp dụng trên trực tuyến ngoại trừbao gồm 0Thuế GTGT
Thời gian giao hàng: %1$s – %2$s ngày làm việc %1$s - %2$s tuần %1$s – %2$s tháng
Số hiệu sản phẩm : 155994

DISP./REMOVEABLE PL. D-PP25/SS/S/S07 D:
25 mm, STAINLESS STEEL, SANDBLASTED 

Phù hợp với :
MCR 53 | 73 | 93
Giá chỉ áp dụng trên trực tuyến ngoại trừbao gồm 0Thuế GTGT
Thời gian giao hàng: %1$s – %2$s ngày làm việc %1$s - %2$s tuần %1$s – %2$s tháng
Số hiệu sản phẩm : 93249

AIR DISTRIBUTOR FOR MCR X3/XX3

Phù hợp với :
MCR 53 | 73 | 93
Giá chỉ áp dụng trên trực tuyến ngoại trừbao gồm 0Thuế GTGT
Thời gian giao hàng: %1$s – %2$s ngày làm việc %1$s - %2$s tuần %1$s – %2$s tháng
Số hiệu sản phẩm : 260617

INERT GAS DISTRIBUTOR FOR MCR X3/XX3

Phù hợp với :
MCR 53 | 73 | 93
Giá chỉ áp dụng trên trực tuyến ngoại trừbao gồm 0Thuế GTGT
Thời gian giao hàng: %1$s – %2$s ngày làm việc %1$s - %2$s tuần %1$s – %2$s tháng
Số hiệu sản phẩm : 260616

Phụ kiện cho MCR:
Hệ thống đo bóng & phụ kiện đo vật liệu xây dựng 

Phù hợp với :
MCR 53 | 73 | 93
Giá chỉ áp dụng trên trực tuyến ngoại trừbao gồm 0Thuế GTGT
Thời gian giao hàng: %1$s – %2$s ngày làm việc %1$s - %2$s tuần %1$s – %2$s tháng
Chi tiết sản phẩm
  • Phụ kiện cho phân tích đặc trưng vật liệu mở rộng
  • Hệ thống đo lường cho độ nhớt của hạt lớn
  • Thiết kế cho vật liệu xây dựng, sản phẩm thực phẩm, hỗn hợp và bùn
  • Tích hợp bộ kiểm soát nhiệt độ

Thông tin thêm

Kiểm soát nhiệt độ cho MCR:
Thiết bị kiểm soát nhiệt độ bằng điện (ETD) 

Phù hợp với :
MCR 53 | 73 | 93
Giá chỉ áp dụng trên trực tuyến ngoại trừbao gồm 0Thuế GTGT
Thời gian giao hàng: %1$s – %2$s ngày làm việc %1$s - %2$s tuần %1$s – %2$s tháng
Chi tiết sản phẩm
  • Thiết bị điều khiển nhiệt độ được gia nhiệt điện có sẵn cho các máy đo độ nhờn MCR
  • Để đo nhiệt độ cao lên đến 400 °C
  • Đối với hình học đo tấm song song, tấm hình nón, hình trụ đồng tâm và khoảng cách kép

Thông tin thêm

Phụ kiện cho MCR:
Hình học Rheometer 

Phù hợp với :
MCR 53 | 73 | 93
Giá chỉ áp dụng trên trực tuyến ngoại trừbao gồm 0Thuế GTGT
Thời gian giao hàng: %1$s – %2$s ngày làm việc %1$s - %2$s tuần %1$s – %2$s tháng
Chi tiết sản phẩm
  • Dãy sản phẩm đa dạng của hệ thống đo lường cho RheolabQC và loạt máy đo độ nhớt MCR
  • Hệ thống hình trụ đồng tâm, khe kép, hình nón-đĩa, và đĩa song song, hình học cánh và trục, trục Krebs
  • Giải pháp tùy chỉnh theo yêu cầu

Thông tin thêm

S-LP25/SS/S/G1 SCREW-ON LOWER MEAS. PLATE

Phù hợp với :
MCR 73 | 93
Giá chỉ áp dụng trên trực tuyến ngoại trừbao gồm 0Thuế GTGT
Thời gian giao hàng: %1$s – %2$s ngày làm việc %1$s - %2$s tuần %1$s – %2$s tháng
Số hiệu sản phẩm : 259239
Chi tiết sản phẩm

- Diameter: 25 mm, sandblasted
- Material: stainless steel
- Suitable for all temperature devices with external thread M60
- With groove on the outer edge (G1) to prevent run off of
excess material

Phụ kiện cho MCR:
Buồng đo tinh bột 

Phù hợp với :
MCR 73 | 93
Giá chỉ áp dụng trên trực tuyến ngoại trừbao gồm 0Thuế GTGT
Thời gian giao hàng: %1$s – %2$s ngày làm việc %1$s - %2$s tuần %1$s – %2$s tháng
Số hiệu sản phẩm : 16083
Chi tiết sản phẩm
  • Phụ kiện cho đặc tính vật liệu mở rộng
  • Buồng đo hồ tinh bột để phân tích quá trình hồ hóa hoặc hoạt động gel hóa của tinh bột
  • Tốc độ làm nóng tối đa: 90 °C/phút, tốc độ làm mát tối đa: 45 °C/phút
     

Thông tin thêm

Phụ kiện cho MCR:
Buồng áp suất 

Phù hợp với :
MCR 73 | 93
Giá chỉ áp dụng trên trực tuyến ngoại trừbao gồm 0Thuế GTGT
Thời gian giao hàng: %1$s – %2$s ngày làm việc %1$s - %2$s tuần %1$s – %2$s tháng
Chi tiết sản phẩm
  • Để khảo sát ảnh hưởng của áp suất đến các thuộc tính nhựa học
  • Dải áp suất đặc biệt lên đến 1,000 bar
  • Chọn giữa áp suất khí hoặc lỏng 

Thông tin thêm

SAMPLE PLATE SP-BC6-15-3/1.4301

Phù hợp với :
MCR 93
Giá chỉ áp dụng trên trực tuyến ngoại trừbao gồm 0Thuế GTGT
Thời gian giao hàng: %1$s – %2$s ngày làm việc %1$s - %2$s tuần %1$s – %2$s tháng
Số hiệu sản phẩm : 89988
Chi tiết sản phẩm

6x15x3 mm, SS1.4301 laser cut and scrubbed

STEEL BALL SP-BC12.7/1.4401 GRADE 100, 1 pack = 10 pcs

Phù hợp với :
MCR 93
Giá chỉ áp dụng trên trực tuyến ngoại trừbao gồm 0Thuế GTGT
Thời gian giao hàng: %1$s – %2$s ngày làm việc %1$s - %2$s tuần %1$s – %2$s tháng
Số hiệu sản phẩm : 41514

STEEL BALL SP-BC12.7/100CR6

Phù hợp với :
MCR 93
Giá chỉ áp dụng trên trực tuyến ngoại trừbao gồm 0Thuế GTGT
Thời gian giao hàng: %1$s – %2$s ngày làm việc %1$s - %2$s tuần %1$s – %2$s tháng
Số hiệu sản phẩm : 109039

SAMPLE PIN SP-BC6-6/100CR6

Phù hợp với :
MCR 93
Giá chỉ áp dụng trên trực tuyến ngoại trừbao gồm 0Thuế GTGT
Thời gian giao hàng: %1$s – %2$s ngày làm việc %1$s - %2$s tuần %1$s – %2$s tháng
Số hiệu sản phẩm : 109529

SAMPLE PIN TEFLON SP-PID6-6/PTFE

Phù hợp với :
MCR 93
Giá chỉ áp dụng trên trực tuyến ngoại trừbao gồm 0Thuế GTGT
Thời gian giao hàng: %1$s – %2$s ngày làm việc %1$s - %2$s tuần %1$s – %2$s tháng
Số hiệu sản phẩm : 133423

SAMPLE DISC TEFLON SP-PID60-2/PTFE

Phù hợp với :
MCR 93
Giá chỉ áp dụng trên trực tuyến ngoại trừbao gồm 0Thuế GTGT
Thời gian giao hàng: %1$s – %2$s ngày làm việc %1$s - %2$s tuần %1$s – %2$s tháng
Số hiệu sản phẩm : 133424

GLASS BALL SP-BC12.7/SOLI MATERIAL:
SODA-LIME GLASS 

Phù hợp với :
MCR 93
Giá chỉ áp dụng trên trực tuyến ngoại trừbao gồm 0Thuế GTGT
Thời gian giao hàng: %1$s – %2$s ngày làm việc %1$s - %2$s tuần %1$s – %2$s tháng
Số hiệu sản phẩm : 97086

Cài đặt máy đo MCR cho:
ứng dụng đo bột 

Phù hợp với :
MCR 93
Thông tin thêm
Giá chỉ áp dụng trên trực tuyến ngoại trừbao gồm 0Thuế GTGT
Thời gian giao hàng: %1$s – %2$s ngày làm việc %1$s - %2$s tuần %1$s – %2$s tháng

Phụ kiện cho MCR:
MCR Tribometers 

Phù hợp với :
MCR 93
Giá chỉ áp dụng trên trực tuyến ngoại trừbao gồm 0Thuế GTGT
Thời gian giao hàng: %1$s – %2$s ngày làm việc %1$s - %2$s tuần %1$s – %2$s tháng
Chi tiết sản phẩm
  • Kiểm tra chất bôi trơn, mỡ, polyme, v.v.
  • Sử dụng thiết lập đặc biệt cho thực phẩm và đồ uống, sụn, cấy ghép, mô và các thứ khác
  • Nhận mô men xoắn Stribeck mở rộng và mô men xoắn thoát với một cú nhấp chuột
  • Kiểm soát chính xác nhiệt độ và lực bình thường

Thông tin thêm

Xem thêm