Trường này là bắt buộc.
Invalid
Số hiệu sản phẩm
Lỗi trong quá trình xác thực!

Khúc xạ kế phòng thí nghiệm:
Abbemat Advanced

  • media
  • +3
Mã hiệu:
  • Độ chính xác: ±0,0001 nD  /   ± 0,05 °Brix
  • Dải đo: 1,33 nD đến 1,55 nD / 0 °Brix đến 100 °Brix
  • Điều khiển nhiệt độ chính xác: 20 °C đến 40 °C
  • Hơn 200 thang đo được cài đặt sẵn
  • Tích hợp vào mạng CNTT, hệ thống tự động hóa và hệ thống đa thông số  

Quản lý phòng thí nghiệm hiệu quả: Dòng khúc xạ kế phòng thí nghiệm Abbemat Advanced mang lại kết quả đo chính xác và nhất quán cho các phòng thí nghiệm xử lý lượng mẫu lớn và có mức độ tự động hóa cao. Thực hiện các phép đo phù hợp với từng loại mẫu theo quy trình thao tác chuẩn (SOP) của bạn. Tích hợp thiết bị vào các hệ thống đo đa thông số và kết nối với bộ lấy mẫu tự động để giảm thiểu sai sót, đồng thời nâng cao hiệu suất phòng thí nghiệm. Nhờ Anton Paar Connect, các khúc xạ kế phòng thí nghiệm này có thể dễ dàng tích hợp vào mạng CNTT và hệ thống quản lý dữ liệu, qua đó bảo đảm tính toàn vẹn của dữ liệu và khả năng truy cập nhanh trong môi trường phòng thí nghiệm không giấy tờ.

Giải pháp được tùy chỉnh

Đặc điểm chính

Thẩm định toàn diện cho khúc xạ kế phòng thí nghiệm của bạn

Thẩm định hiệu năng và kiểm tra định kỳ thiết bị đo không chỉ dừng lại ở việc xác minh chiết suất. Anton Paar còn kiểm tra thông số đo quan trọng thứ hai: nhiệt độ. Các kỹ sư dịch vụ của Anton Paar xác nhận độ chính xác của giá trị nhiệt độ đo được từ khúc xạ kế tự động bằng hệ thống T-Check đã được cấp bằng sáng chế: 

  • Kiểm tra và điều chỉnh nhiệt độ có khả năng truy xuất chuẩn ngay tại chỗ
  • Đo nhiệt độ bề mặt lăng kính với độ chính xác cao nhất
  • Ngăn ngừa sai số do nhiệt độ gây ra
  • Tài liệu và chứng chỉ

Ngăn ngừa sai sót nhờ hướng dẫn người dùng

Quản lý quyền người dùng đảm bảo người vận hành chỉ có thể truy cập các chức năng cần thiết cho công việc. Chỉ người dùng có quyền tương ứng mới có thể thay đổi cài đặt. 

Các phép đo thường quy được tổ chức theo mẫu/sản phẩm, với cài đặt được khóa và tiêu chí đạt/không đạt được xác định theo SOP của quý khách. 

Có thể thiết lập chu kỳ kiểm tra để chứng minh độ phù hợp của hệ thống.

Quản lý dữ liệu liên thông cho mọi cấu hình phòng thí nghiệm

Khúc xạ kế phòng thí nghiệm Abbemat Advanced giúp bạn dễ dàng quản lý kết quả đo dạng số, dù chỉ sử dụng một thiết bị độc lập hay vận hành một phòng thí nghiệm được kết nối toàn diện. Dữ liệu đo có thể được xuất trực tiếp vào các thư mục mạng đã xác định, truyền đến PC được kết nối hoặc quản lý tập trung bằng AP Connect.

Khi thiết bị hoạt động độc lập, Abbemat desktop software hỗ trợ truyền dữ liệu trực tiếp, lưu trữ, đánh giá và điều khiển thiết bị từ xa qua PC. Đối với phòng thí nghiệm được kết nối mạng, khúc xạ kế Abbemat Advanced và Abbemat desktop software đều có thể tích hợp với AP Connect, phần mềm quản lý vận hành phòng thí nghiệm của Anton Paar. Giải pháp này cung cấp quy trình làm việc an toàn, không dùng giấy và khả năng quản lý dữ liệu tập trung trong cơ sở dữ liệu MS-SQL, đồng thời cho phép phòng thí nghiệm linh hoạt bắt đầu với hệ thống tại chỗ và chuyển sang xử lý dữ liệu tuân thủ quy định, được kết nối toàn diện khi cần.

Tối ưu hiệu quả nhờ kết hợp với các thiết bị và giải pháp phòng thí nghiệm khác của Anton Paar

Khúc xạ kế phòng thí nghiệm Abbemat Advanced tích hợp liền mạch vào các quy trình tự động hóa và môi trường phòng thí nghiệm kết nối mạng, đồng thời nâng cao hiệu suất: 

  • Bộ lấy mẫu tự động
  • Hệ thống đo đa thông số
  • Hơn 200 phương pháp được cài đặt sẵn để đo nhanh nồng độ
  • Buồng đo dòng và phễu giúp nạp mẫu nhanh
  • Màn hình có thể tùy chỉnh để chỉ hiển thị thông tin cần thiết
  • Chu kỳ đo có thể rút ngắn xuống còn 10 giây

Lăng kính sapphire bền bỉ: Thiết kế chống trầy xước với tùy chọn khoang chứa mẫu bằng Hastelloy

Khúc xạ kế tự động Abbemat Advanced có thiết kế bền chắc, được trang bị lăng kính sapphire chống trầy xước (độ cứng Mohs 9) và đi kèm chế độ bảo hành 25 năm. Các linh kiện quang học cao cấp bảo đảm độ bền vượt trội và tuổi thọ lâu dài. Đối với các mẫu có tính ăn mòn mạnh, khoang chứa mẫu tùy chọn bằng Hastelloy mang lại khả năng chống hóa chất vượt trội, bảo đảm hoạt động tin cậy trong các ứng dụng dược phẩm và hóa chất khắt khe.

Thông số kỹ thuật

 Abbemat 5001Abbemat 5101Abbemat 5201
Thông số đo
Chiết suất [nD]
Phạm vi1.33 nD đến 1.55 nD1.30 nD đến 1.66 nD1.26 nD đến 1.72 nD
Độ phân giải tối đa0.0001 nD0.00001 nD0.000001 nD
Độ chính xác1)±0.0001 nD±0.00004 nD±0.00002 nD
Độ lặp lại±0.0001 nD±0.0000015 nD±0.0000015 nD
Brix
Dải đo0 °Brix đến 100 °Brix0 °Brix đến 100 °Brix0 °Brix đến 100 °Brix
Độ phân giải hiển thị0.01 °Brix0.001 °Brix0.001 °Brix
Độ chính xác±0.05 °Brix±0.03 °Brix±0.015 °Brix
Nhiệt độ
Dải nhiệt độ20 °C đến 40 °C10 °C đến 70 °C42) °C đến 105 °C
Độ chính xác của đầu dò nhiệt độ1)±0.05 °C±0.03 °C±0.03 °C
Độ ổn định  của đầu dò nhiệt độ±0.002 °C±0.002 °C±0.002 °C
Màn hìnhMàn hình cảm ứng LCD 7"
Giao diện truyền thông

1 x Ethernet
3 x USB B

CAN-Bus để kết nối với máy đo khối lượng riêng DMA
máy đo độ phân cực MCP, máy đo độ nhớt SVM
bộ đổi mẫu Xsample 520

Tính năngQuản lý người dùng, cấu hình riêng cho từng mẫu, đạt/không đạt, phương pháp được cấu hình sẵn, sẵn sàng cho AP Connect
Lưu trữ dữ liệu10.000 kết quả đo 
400 sản phẩm
Chung
Thể tích mẫu tối thiểu70 uL
Áp suất tối đa cho phép trong buồng đo vi lưu10 bar
Nhiệt độ môi trường5 °C đến 40 °C
Vật liệu tiếp xúc với mẫu
Lăng kínhSaphia tổng hợp
Giếng chứa mẫuThép không gỉ, tùy chọn Hastelloy® B-3 (EN 2.4600)
GioăngFFKM (cao su perfluoroelastomer)
Hợp chất
Nguồn sángNguồn sáng LED, tuổi thọ trung bình > 100.000 giờ
Bước sóng589.3 nm (bằng bộ lọc giao thoa hiệu chỉnh theo bước sóng)
Yêu cầu nguồn điện100-240 VAC +10 %/-15 %, 50/60 Hz, tối thiểu 10 W, tối đa 100 W,
tùy thuộc vào cài đặt nhiệt độ mẫu và nhiệt độ môi trường
Kích thước
R x C x S225 mm x 115 mm x 330 mm
Khối lượng3.5 kg
Thiết bị được khuyến nghị cho phép đo inlineL-Rix 5100L-Rix 5100L-Rix 5200

1) Áp dụng trong điều kiện tiêu chuẩn (T = 20 °C, nhiệt độ môi trường từ 20 °C đến 25 °C)
2) Khi nhiệt độ môi trường không vượt quá 35 °C

Tiêu chuẩn

Mở tất cả
Đóng tất cả

AOAC

896.02
898.02
905.01
920.78
920.141
921.08
932.12
932.14, Phần C
940.09
943.05
945.102
948.10
950.04
950.13
953.16
969.18
969.38
970.15
970.59
976.20
983.01
983.17
2000.19

ASTM

D542
D1218
D1747
D3321
D4095
D4542
D5006

DIN

51423

Pharmacopoeia Europe (Ph. Eur.)

2.2.6- Chỉ số khúc xạ

ICUMSA

GS4/3-13
SPS-3

ISI

06-1e

OIML

R 108

OIV

MA-AS2-02
MA-AS312-01B

U.S. Pharmacopoeia (USP)

831- Chỉ số khúc xạ

Tiêu chuẩn

Mở tất cả
Đóng tất cả

AOAC

896.02
898.02
905.01
920.78
920.141
921.08
932.12
932.14, Phần C
940.09
943.05
945.102
948.10
950.04
950.13
953.16
969.18
969.38
970.15
970.59
976.20
983.01
983.17
2000.19

ASTM

D542
D1218
D1747
D3321
D4095
D4542
D5006

DIN

51423

Pharmacopoeia Europe (Ph. Eur.)

2.2.6- Chỉ số khúc xạ

ICUMSA

GS4/3-13
SPS-3

ISI

06-1e

OIML

R 108

OIV

MA-AS2-02
MA-AS312-01B

U.S. Pharmacopoeia (USP)

831- Chỉ số khúc xạ

Tiêu chuẩn

Mở tất cả
Đóng tất cả

AOAC

896.02
898.02
905.01
920.78
920.141
921.08
932.12
932.14, Phần C
940.09
943.05
945.102
948.10
950.04
950.13
953.16
969.18
969.38
970.15
970.59
976.20
983.01
983.17
2000.19

ASTM

D542
D1218
D1747
D3321
D4095
D4542
D5006

DIN

51423

Pharmacopoeia Europe (Ph. Eur.)

2.2.6- Chỉ số khúc xạ

ICUMSA

GS4/3-13
SPS-3

ISI

06-1e

OIML

R 108

OIV

MA-AS2-02
MA-AS312-01B

U.S. Pharmacopoeia (USP)

831- Chỉ số khúc xạ

Dịch vụ được chứng nhận bởi Anton Paar

Hỗ trợ xuyên suốt vòng đời của thiết bị, dù bạn ở bất cứ đâu
  • Bảo hành tiêu chuẩn ba năm
  • Đảm bảo cung cấp linh kiện chính hãng và hỗ trợ dịch vụ trong ít nhất 10 năm sau khi sản phẩm ngừng sản xuất – cùng dịch vụ hỗ trợ xuyên suốt vòng đời thiết bị
  • Bảo trì, kiểm định và tối ưu hóa thiết bị
  • Hỗ trợ nhanh chóng, đáng tin cậy từ các chuyên gia được chứng nhận và đào tạo tại nhà máy ở hơn 110 quốc gia.
Tìm hiểu thêm

Tài liệu

Danh mục
Ngành công nghiệp
Ứng dụng
Lựa chọn của bạn: Đặt lại bộ lọc

Không tìm thấy kết quả!

Xem thêm

Các sản phẩm tương tự

Sản phẩm bổ sung

Loại sản phẩm
  • Phần mềm
  • Phụ kiện
Danh mục
  • Bộ thay đổi mẫu
  • Bộ ép mẫu
  • Cover
  • Flow cell
  • Phần mềm phòng thí nghiệm
  • Phễu

Phụ kiện cho máy đo chỉ số khúc xạ Abbemat:
Nắp đậy mẫu từ tính 

Phù hợp với :
Abbemat Advanced 5001 | 5101 | 5201
Giá chỉ áp dụng trên trực tuyến ngoại trừbao gồm 0Thuế GTGT
Thời gian giao hàng: %1$s – %2$s ngày làm việc %1$s - %2$s tuần %1$s – %2$s tháng
Chi tiết sản phẩm
  • Đối với màng hoặc thể rắn phẳng
  • Sự tiếp xúc tối ưu giữa mẫu và lăng kính đo đảm bảo kết quả có thể tái lập

Phụ kiện cho máy đo chỉ số khúc xạ Abbemat:
Nắp đậy mẫu từ tính 

Phù hợp với :
Abbemat Advanced 5001 | 5101 | 5201
Giá chỉ áp dụng trên trực tuyến ngoại trừbao gồm 0Thuế GTGT
Thời gian giao hàng: %1$s – %2$s ngày làm việc %1$s - %2$s tuần %1$s – %2$s tháng
Chi tiết sản phẩm
  • Ngăn ngừa sự bay hơi của các mẫu dễ bay hơi như ethanol
  • Làm kín với gioăng mà không chạm vào mẫu
  • Thiết kế từ tính để gắn và tháo nhanh

Phụ kiện cho Máy đo khúc xạ Abbemat:
Micro Flow Cell (ống dẫn dòng micro) 

Phù hợp với :
Abbemat Advanced 5001 | 5101 | 5201
Giá chỉ áp dụng trên trực tuyến ngoại trừbao gồm 0Thuế GTGT
Thời gian giao hàng: %1$s – %2$s ngày làm việc %1$s - %2$s tuần %1$s – %2$s tháng
Chi tiết sản phẩm
  • Cho các mẫu thể tích nhỏ hoặc mẫu nguy hiểm
  • Chỉ cần 70 microlit mẫu
  • Giảm thiểu tiếp xúc với các vật liệu nguy hiểm
  • Các phép đo tự động với Xsample hoặc hệ thống đo đa tham số
  • Chất liệu: PPSEF40
  • Bộ hoàn chỉnh với giá đỡ phụ kiện

Phụ kiện cho Máy đo khúc xạ Abbemat:
Micro Flow Cell (ống dẫn dòng micro) 

Phù hợp với :
Abbemat Advanced 5001 | 5101 | 5201
Giá chỉ áp dụng trên trực tuyến ngoại trừbao gồm 0Thuế GTGT
Thời gian giao hàng: %1$s – %2$s ngày làm việc %1$s - %2$s tuần %1$s – %2$s tháng
Chi tiết sản phẩm
  • Cho phân tích định kỳ của các chất lỏng độ nhớt thấp, ví dụ, đồ uống
  • Lý tưởng cho mẫu trong bình định mức hoặc hộp đựng
  • Cho phép đo lường có lưu lượng cao
  • Cho phép trao đổi mẫu một cách liền mạch
  • Bộ hoàn chỉnh với giá đỡ phụ kiện
AP Connect shown as a red central cube linking multiple stylized Anton Paar instruments on a white grid

Hệ thống thực thi phòng thí nghiệm:
AP Connect Dược phẩm

Phù hợp với :
Abbemat Advanced 5001 | 5101 | 5201
Giá chỉ áp dụng trên trực tuyến ngoại trừbao gồm 0Thuế GTGT
Thời gian giao hàng: %1$s – %2$s ngày làm việc %1$s - %2$s tuần %1$s – %2$s tháng
Số hiệu sản phẩm : 424101
Chi tiết sản phẩm
  • Hỗ trợ quy trình làm việc tuân thủ cho tối đa 100 thiết bị
  • Xem xét, phê duyệt và ký xác nhận dữ liệu bằng chữ ký điện tử
  • Lưu trữ dấu vết kiểm toán và chữ ký trong một hệ thống duy nhất
  • Chuẩn bị quy trình cho hoạt động thẩm định và kiểm toán

Thông tin thêm

AP Connect shown as a red central cube linking multiple stylized Anton Paar instruments on a white grid

Hệ thống thực thi phòng thí nghiệm:
AP Connect Tiêu chuẩn

Phù hợp với :
Abbemat Advanced 5001 | 5101 | 5201
Giá chỉ áp dụng trên trực tuyến ngoại trừbao gồm 0Thuế GTGT
Thời gian giao hàng: %1$s – %2$s ngày làm việc %1$s - %2$s tuần %1$s – %2$s tháng
Số hiệu sản phẩm : 424100
Chi tiết sản phẩm
  • Mở rộng quy mô luồng dữ liệu số cho tối đa 100 thiết bị
  • Quản lý tập trung vai trò, quyền truy cập và phòng thí nghiệm 
  • Tự động hóa việc xuất dữ liệu và thực hiện từ xa các tác vụ được hỗ trợ
  • Truy cập nhanh vào kết quả, siêu dữ liệu và cài đặt theo cấu trúc chuẩn

Thông tin thêm

AP Connect shown as a red central cube linking multiple stylized Anton Paar instruments on a white grid

Hệ thống thực thi phòng thí nghiệm:
AP Connect Start

Phù hợp với :
Abbemat Advanced 5001 | 5101 | 5201
Giá chỉ áp dụng trên trực tuyến ngoại trừbao gồm 0Thuế GTGT
Thời gian giao hàng: %1$s – %2$s ngày làm việc %1$s - %2$s tuần %1$s – %2$s tháng
Số hiệu sản phẩm : 424089
Chi tiết sản phẩm
  • Khởi động quy trình dữ liệu không giấy tờ với một thiết bị
  • Thu thập và xuất dữ liệu từ một thiết bị Anton Paar
  • Thiết lập cho một người dùng với một quy tắc xuất dữ liệu tự động

Thông tin thêm

Abstract illustration of Instrument Control Software for DMA, Abbemat, and Lovis, showing connected devices via a red data link across a tiled surface.

Phần mềm điều khiển thiết bị:
Phần mềm máy tính để bàn dành cho DMA/Abbemat/Lovis 

Phù hợp với :
Abbemat Advanced 5001 | 5101 | 5201
Giá chỉ áp dụng trên trực tuyến ngoại trừbao gồm 0Thuế GTGT
Thời gian giao hàng: %1$s – %2$s ngày làm việc %1$s - %2$s tuần %1$s – %2$s tháng
Chi tiết sản phẩm
  • Phần mềm điều khiển thiết bị cho phép vận hành từ xa
  • Tích hợp CNTT liền mạch giúp đảm bảo quy trình làm việc an toàn và bảo mật trong phòng thí nghiệm 
  • Đơn giản hóa quy trình thẩm định cho các phòng thí nghiệm được quản lý theo quy định 
  • Sao lưu phần mềm dễ dàng nhờ tích hợp vào quy trình sao lưu hiện có 
  • Đơn giản hóa việc thiết lập và quản lý tác vụ đo

Thông tin thêm

Bộ thay mẫu nhiều vị trí tích hợp bơm nhu động:
Xsample 5100 

Phù hợp với :
Abbemat Advanced 5001 | 5101 | 5201
Giá chỉ áp dụng trên trực tuyến ngoại trừbao gồm 0Thuế GTGT
Thời gian giao hàng: %1$s – %2$s ngày làm việc %1$s - %2$s tuần %1$s – %2$s tháng
Số hiệu sản phẩm : 388670
Chi tiết sản phẩm
  • Xử lý thông lượng cao cho phép vận hành hoàn toàn tự động, không cần giám sát
  • Rửa kim cả trong lẫn ngoài, giữ hệ thống luôn sạch và kết quả luôn chính xác
  • Đầu đọc mã vạch tùy chọn cho nhận dạng mẫu đáng tin cậy
  • Khay mẫu tùy chỉnh tương thích với lọ hiện có trong phòng thí nghiệm, giảm thao tác phát sinh
  • Chọn mẫu ưu tiên chỉ bằng một lần nhấp, nâng cao năng suất
     

Thông tin thêm

Bộ thay mẫu đa vị trí tích hợp súc rửa và sấy khô:
Xsample 5200 

Phù hợp với :
Abbemat Advanced 5001 | 5101 | 5201
Giá chỉ áp dụng trên trực tuyến ngoại trừbao gồm 0Thuế GTGT
Thời gian giao hàng: %1$s – %2$s ngày làm việc %1$s - %2$s tuần %1$s – %2$s tháng
Số hiệu sản phẩm : 388672
Chi tiết sản phẩm
  • Tốc độ xử lý tăng tới 35 % để tối đa hóa thông lượng mẫu
  • Chu trình nạp mẫu, súc rửa và sấy khô hoàn toàn tự động
  • Súc rửa với tối đa ba dung môi hoặc hai dung môi kết hợp thổi khí
  • Tùy chọn máy quét mã vạch giúp nhận dạng mẫu đáng tin cậy
  • Khay mẫu tùy chỉnh vừa khít với lọ mẫu của bạn, giúp tích hợp liền mạch vào quy trình làm việc

Thông tin thêm

Xem thêm